Máy in Canon A3 LBP 3500

Giá : 4.500.000 VND

Máy in Laser Canon LBP 3500 cũ đã qua sử dụng
Độ phân giải 2400 x 600 dpi
Tốc độ in (Trang trên một phút) 25ppm A4, 15ppm A3
Thời gian khởi động Dưới 10 giây
Thời gian In ra Bản in Đầu
Khổ giấy A3, A4
Điện thế yêu cầu 180 - 240V
Kích thước (Rộng x Sâu x Cao)
Trọng lượng
Hộp mực
Bộ nhớ RAM 8Mb
Máy in A3 Cũ Canon LBP 3500 giá rẻ, phù hợp nhu cầu in bản vẽ cơ khí, bản vẽ autocad xây dựng
Máy in canon LBP 3500 cũ hàng thị trường Nhật, cực kỳ bền.
Bảo hành 01 năm nội thành


Số người xem : 4404

Bảo Hành : 6 Tháng


Chi Tiết
Thông Tin Sản Phẩm :






























































































































































Địa chỉ Mua Máy Canon LBP 3500:

tại HCM  :      Công Ty Vĩnh Hưng
                        212/7 Nguyễn Thái Bình, P. 12, Q.Tân Bình
                        0982.82.00.82  - 0909.247.090   A.Hưng
tại Hà Nội :   số 22, ngách 521/37 Đường Trương Định, Phường Tân, Mai Quận  Hoàng Mai, Hà Nội 
                      0913.035.179   Anh Hương


Loại máy
 May in A3 cũ
 
Tốc độ in (Bản in đen trắng) Khổ giấy A4: 25 trang*¹/phút  
Khổ giấy A3: 15 trang*¹/phút  
Kích thước giấy tối đa Giấy A3  
Phương pháp in In bằng tia laze / Phương pháp in ảnh điện tử  
Phương pháp chỉnh sửa Chỉnh sửa theo nhu cầu  
Ngôn ngữ máy in CATP (Công nghệ in đã được nâng cao của Canon)  
Độ phân giải tối đa 2400 x 600dpi  
Bản in đầu tiên Dưới 10 giây*¹  
Cartridge mực Cartridge 309 (12.000 trang)*¹

Cartridge đầu tiên (6.000 trang)*¹
 
Trọng lượng giấy từ 64g/m² đến 90g/m²  
Giấy vào    
Giấy cassette tiêu chuẩn 250 tờ  
Giấy đa mục đích 100 tờ  
Giấy cassette tự chọn PF-67 500 tờ  
Kích thước giấy    
Từ khay giấy cassette A3, B4, A4, B5, A5, Legal, Giấy viết thư, Executive  
Từ khay giấy đa chức năng A3, B4, A4, B5, A5, Legal, Giấy viết thư, Executive, Giấy bì thư*1 (DL, COM10, C5, Monarch), Giấy Index Card, Giấy tự chọn (rộng 98 - 312mm,

dài 148 - 470mm)
 
Giấy ra    
Giấy ra úp 250 tờ  
Giấy ra ngửa đằng sau máy in 50 tờ  
In 2 mặt tùy chọn(vui lòng liên hệ)  
In theo mạng làm việc Bảng mạch mạng làm việc NB-C1 tuỳ chọn  
Độ ồn khi vận hành    
Khi in < 57dB  
Khi ở chế độ chờ < 32dB  
Công suất tiêu thụ    
Khi in 424W  
Khi ở chế độ chờ 33W  
Kích thước 518(W) x 439(D) x 277(H)  
Trọng lượng    
Tiêu chuẩn Thân máy in (19,3kg), Cartridge 309 (2,1kg)  
Tuỳ chọn Khay giấy PF-67 (9,3kg), Thiết bị in đúp DU-67 (3,9kg)  
Bộ nhớ Ram Thẻ nhớ RAM dung lượng 8MB (không cần bộ nhớ phụ)  
Giao diện    
Tiêu chuẩn USB 2.0 tốc độ cao  
Bảng mạch mạng làm việc NB-C1 tuỳ chọn Thiết bị kết nối Ethernet 10Base-T/100Base-TX (TCP/IP)  
Công nghệ nhớ Hi-SCoA (Cấu trúc nén thông minh cao cấp)  
Công nghệ ảnh A.I.R (Tự động điều chỉnh mịn hình ảnh)  
Các hệ điều hành hỗ trợ Windows 98 / ME / 2000 / XP 
Sản Phẩm Tương Tự